tàu thủy /taʊ˧˩˧/ NounEnglishshipItalianonaveExampleXưởng đóng [Tàu thủy] (Tàu / Thuyền lớn / Phương tiện) đang đóng tàu cho Hải quân.The yard builds ships for the Navy.Sử dụng 'Tàu thủy' để nhấn mạnh tính chất quân sự/lớn.