tha hồ /ˈplɛnti/ PronounEnglishplentyItalianoun bel po'ExampleĐừng vội, chúng ta có **tha hồ** thời gian để bắt kịp chuyến tàu.We have plenty of time to catch the train.Nhấn mạnh sự không cần thiết phải vội vàng.