tham vấn tâm lý /tʰam vən tʰam lɪə/ Noun

English
counselling
Italiano
supporto psicologico

Example

  • Cặp đôi quyết định đi **Tham vấn tâm lý** về mối quan hệ. (Trị liệu tâm lý / Gỡ rối tơ lòng / Trò chuyện chuyên sâu)
  • The couple decided to go for relationship counselling.
  • Nhấn mạnh tính chuyên môn và sự can thiệp của bên thứ ba.