thay mặt /tʰaɪ̯ maːt̚/ Noun

English
behalf
Italiano
per conto di

Example

  • Cô ấy nhận giải thưởng **thay mặt** (nhân danh / đại diện cho) đội của mình.
  • She accepted the prize on behalf of her team.
  • Nhấn mạnh sự ủy quyền nhận giải.