thoải mái /tʰɔ̌aj maːj/ Adverb
- English
- freely
- Italiano
- liberamente
Example
- Chủ tịch được bầu cử **thoải mái** (tự do / dễ dàng / không gò bó) đầu tiên của đất nước đã tuyên thệ nhậm chức hôm nay.
- The country’s first freely elected president took office today.
- Nhấn mạnh tính hợp pháp và không bị can thiệp.