thư nhàn Thư nhàn Noun
- English
- leisure
- Italiano
- tempo libero
Example
- Dạo này chúng tôi có nhiều tiền hơn và nhiều **thư nhàn** (thư thái / thảnh thơi / giải trí) hơn để tận hưởng cuộc sống.
- These days we have more money and more leisure to enjoy it.
- Dùng 'thư nhàn' ở đây mang sắc thái tận hưởng có chiều sâu.