thư tín Thư tín Noun

English
correspondence
Italiano
corrispondenza

Example

  • Văn phòng xử lý tất cả **thư tín** (Thư từ / Văn thư / Thư trao đổi) của khách hàng.
  • The office handles all client correspondence.
  • Nhấn mạnh vai trò quản lý tài liệu.