thừa nhận /kənˈsiːd/ Verb

English
concede
Italiano
cedere

Example

  • ‘Không tệ đâu,’ cô ấy **thừa nhận** (công nhận / chấp nhận / chịu thua) một cách miễn cưỡng.
  • ‘Not bad,’ she conceded grudgingly.
  • Sắc thái miễn cưỡng, không vui vẻ.