tội phạm /toɪ̯˧˥ faːm˧˩˧/ Noun

English
crime
Italiano
delitto

Example

  • Cảnh sát đang điều tra một [Tội phạm/Tội ác/Vi phạm pháp luật] nghiêm trọng.
  • The police are investigating a serious crime.
  • Tội phạm là từ trung tính nhất.