trần tục Trần tục Adjective

English
secular
Italiano
laico

Example

  • Nhà trường áp dụng chương trình giảng dạy **trần tục** (phi tôn giáo / trung lập / không giáo hội) cho học sinh.
  • The school offers a secular curriculum.
  • Nhấn mạnh chương trình không dạy giáo lý.