trang điểm /tɾaŋ˧˨ʔ ʔɗiəm˧˨ʔ/ Noun

English
make-up
Italiano
il trucco

Example

  • Cô ấy đã tẩy [trang điểm] / [phấn son] / [lớp trang điểm] trước khi đi ngủ.
  • She wiped off her make-up before going to bed.
  • Tẩy trang điểm là một hành động bắt buộc hàng ngày.