trang trại /tɾaːŋ˧˩˧ t͡ɕaːj˧˩˧/ Noun

English
farm
Italiano
fattoria

Example

  • Gia đình họ đang *cải tạo* (xây dựng / kiến tạo / thiết lập) một trang trại rộng 200 hecta ở vùng quê.
  • They live on a 200-hectare farm in the countryside.
  • Nhấn mạnh quy mô lớn và tính kinh doanh.