trọn đời Trọn đời Noun
- English
- lifetime
- Italiano
- una vita intera
Example
- Anh ấy dành cả **Trọn đời** (Đời người / Cả đời / Đời sống) để xây dựng công ty của mình.
- He spent a lifetime building his company.
- Nhấn mạnh sự đầu tư toàn bộ thời gian và tâm huyết.