trước đây trước đây Adverb
- English
- previously
- Italiano
- prima / precedentemente
Example
- Cái tòa nhà *trước đây* (trước kia / trước đó) từng được dùng làm khách sạn.
- The building had previously been used as a hotel.
- Nhấn mạnh trạng thái cũ của vật thể.