truy vấn Truy vấn Noun

English
query
Italiano
interrogazione

Example

  • Các trợ lý của chúng tôi sẽ sẵn lòng trả lời các **truy vấn** (thắc mắc / đặt vấn đề) của quý vị.
  • Our assistants will be happy to answer your queries.
  • Dùng 'thắc mắc' sẽ mềm mại hơn trong giao tiếp dịch vụ khách hàng.