vô tình /vəw˧ tɪŋ˧/ AdverbEnglishaccidentallyItalianoper sbaglioExampleTôi **vô tình** [lỡ tay / chẳng may / tình cờ] nhấn nút 'reply all'.I accidentally hit 'reply all'.Nhấn mạnh sự thiếu kiểm soát trong hành động số hóa.