yếu yếu Tính từ

English
weak
Italiano
debole

Example

  • Cô ấy vẫn còn **yếu** (yếu / suy nhược / đuối) sau cơn bệnh.
  • She is still weak after her illness.
  • Nhấn mạnh tình trạng sức khỏe chưa hồi phục.