chắc chắn rồi /t͡ɕak̚ t͡ɕan zɔj/ AdverbEnglishabsolutely日本語絶対にExampleBạn **Chắc chắn rồi** nói đúng về dự án này.You are absolutely right about the project.Nhấn mạnh sự đồng tình tuyệt đối.