tuy có /ˌɔːlbiːɪt/ ConjunctionEnglishalbeit日本語とは言えExampleChiếc xe đó đẹp, **tuy có** (dù cho / mặc dù vậy / tuy vậy) đắt tiền.The car is beautiful, albeit expensive.Nhấn mạnh sự đắt đỏ là một hạn chế nhỏ so với vẻ đẹp.