an vị An vị Adjective

English
situated
日本語
位置する

Example

  • Ngôi làng **an vị** (tọa lạc / đặt tại) sâu trong thung lũng.
  • The village is situated in a deep valley.
  • Nhấn mạnh sự biệt lập và cố định của ngôi làng.