bài đăng / đăng tải /poʊst/ NounEnglishpost日本語投稿ExampleTôi sẽ gửi bản gốc cho anh qua **bài đăng** (Bài đăng / Tin đã đăng / Bưu phẩm) gốc.I'll send the original to you by post.Trong ngữ cảnh kỹ thuật số, 'bài đăng' là chuẩn mực.