bàn chân [bɐ:n˧ t͡ɕən˧] NounEnglishfoot日本語足(あし)ExampleĐôi *bàn chân* (gót chân/bước chân) của tôi đau nhức sau chuyến đi bộ dài.My feet are aching after the long hike.Dùng 'đôi' để chỉ sự đi cùng nhau.