ban đầu Ban đầu Adverb

English
initially
日本語
当初

Example

  • Ban đầu (Lúc đầu / Khi mới bắt đầu / Thuở ban sơ) , đội ngũ đã tỏ ra hoài nghi về các công cụ AI mới.
  • Initially, the team was skeptical of the new AI tools.
  • Sử dụng 'Ban đầu' tạo sự trang trọng hơn 'Lúc đầu'.