bản ghi /bɐn˧˥ ŋi˧˩/ NounEnglishrecording日本語記録ExampleBản ghi [Bản ghi âm / File ghi âm / Bản thu] của cuộc họp rất rõ ràng.The audio recording was crystal clear.Dùng 'rất rõ ràng' thay vì 'crystal clear' để tự nhiên hơn.