bất tuân /rɪˈkælsɪtrənt/ Adjective

English
recalcitrant
日本語
手に負えない

Example

  • Học sinh *Bất tuân* (Cứng đầu / Chống đối) đó từ chối tuân thủ nội quy.
  • The recalcitrant student refused to follow the rules.
  • Nhấn mạnh sự từ chối có ý thức của học sinh.