bầu trời /zəːj˧˩˧/ NounEnglishsky日本語空ExampleTrời (Bầu trời / Thiên không / Cung trời) đột ngột tối sầm lại và bắt đầu mưa.The sky suddenly went dark and it started to rain.Dùng 'Trời' là phổ biến nhất cho thời tiết.