biện minh /bɪən˧˧ mɪŋ˧˧/ Động từ
- English
- justify
- 日本語
- 正当化する
Example
- Làm sao họ có thể **biện minh** [bào chữa / giải trình / chứng minh] cho việc trả lương cao ngất ngưởng như vậy?
- How can they justify paying such huge salaries?
- Nhấn mạnh sự vô lý của hành động.