bức ảnh bức ảnh NounEnglishphoto日本語写真ExampleTôi giữ **bức ảnh** (tấm hình / ảnh chụp) của bà tôi trên bàn làm việc.I keep a photo of my grandmother on my desk.Sử dụng 'bức' thể hiện sự tôn kính nhẹ.