cái sừng /sɨŋ˧˩˧/ NounEnglishhorn日本語角(つの)ExampleCon dê dùng [Cái sừng] (Sừng nhọn / Gạc cứng / Mũi nhọn) để tự vệ.The goat used its horn to defend its territory.Dùng 'cái sừng' là chuẩn nhất cho dê/bò.