cái trống Cái Trống NounEnglishdrum日本語太鼓ExampleAnh ấy học **cái trống** ([trống]/[trống cái]/[trống bỏi]) từ khi còn nhỏ.He learned to play the drum at a young age.Dùng 'cái trống' là cách nói phổ thông nhất.