cạm bẫy Cạm bẫy NounEnglishtrap日本語罠(わな)ExampleNgười nông dân đã giăng [CẠM BẪY] để bắt cáo.The farmer set a trap for the fox.Sử dụng 'cạm bẫy' ở đây mang tính mô tả hành động cố ý.