cân nhắc Cân nhắc Động từEnglishconsider日本語検討するExampleTôi cần **cân nhắc** (Cân nhắc / Suy tính / Xem xét) về lời đề nghị này.I'd like some time to consider.Thể hiện sự tôn trọng thời gian và quyết định.