câu cá /kəw˧˩˧ kaː˧˩˧/ NounEnglishfishing日本語釣りExampleHọ thường đi [câu cá] ở bến tàu địa phương.They often go fishing at the local pier.Dùng 'câu cá' là chuẩn nhất cho hoạt động giải trí.