cấu hình Cấu hình NounEnglishconfiguration日本語設定ExampleCấu hình tối ưu [Cấu hình / Thiết lập / Sắp đặt] của mô hình AI này cần 16GB VRAM.The design is based on four configurations of squares.Nhấn mạnh sự sắp xếp thông số kỹ thuật.