chắc chắn sẽ /baʊnd/ Adjective
- English
- bound
- 日本語
- 〜行き / 〜する運命
Example
- Nếu bạn không học, bạn **chắc chắn sẽ** (tất yếu / sớm muộn cũng) trượt kỳ thi.
- There are bound to be changes when the new system is introduced.
- Nhấn mạnh kết quả logic từ hành động.