chẩn đoán Chẩn đoán Động từEnglishdiagnose日本語診断するExampleBác sĩ đã [chẩn đoán] (xác định/soi rõ căn nguyên/bắt bệnh) cô ấy bị nhiễm virus cúm mùa.The doctor diagnosed her with a viral infection.Đây là cách dùng chuẩn mực, trang trọng nhất.