chặn / khối /blɒk/ NounEnglishblock日本語ブロックExampleBọn trẻ xây lâu đài bằng những [Khối] gỗ.The children built a castle with wooden blocks.'Khối' là từ Hán Việt trang nhã, phù hợp với vật liệu xây dựng.