chấp nhận được Chấp nhận được Adjective
- English
- acceptable
- 日本語
- 許容範囲
Example
- Trẻ em phải học những hành vi **chấp nhận được** (vừa đủ / tạm ổn / thỏa đáng) trong xã hội.
- Children must learn socially acceptable behaviour.
- Nhấn mạnh sự tuân thủ quy tắc xã hội cơ bản.