chảy máu Chảy máu Động từEnglishbleed日本語出血するExampleMũi anh ấy bắt đầu [Chảy máu] trong lúc chơi bóng.His nose started to bleed during the game.Đây là cách dùng phổ biến nhất, chỉ sự cố vật lý.