chương trình /t͡ɕʊəŋ˧ t͡ɕɪŋ˧/ NounEnglishprogramme日本語番組ExampleChương trình [Chương trình / Lịch trình / Tiết mục] thiếu nhi bắt đầu lúc bốn giờ.The children's programme starts at four o'clock.Dùng 'chương trình' vì đây là nội dung phát sóng.