cổ tay /kəʊ˧ ʔtaɪ˧/ NounEnglishwrist日本語手首ExampleCô ấy đeo một chiếc vòng vàng lấp lánh trên [cổ tay] (cổ tay / cổ tay chân / cổ tay áo).She wore a gold bracelet on her wrist.Nhấn mạnh tính thẩm mỹ của trang sức.