có tổ chức /kɔ tʊ tɕɨk/ Tính từ

English
organized
日本語
整理されている

Example

  • Đội ngũ nhân viên **có tổ chức** (ngăn nắp / có kế hoạch) đã biểu tình phản đối chính sách mới.
  • An organized body of workers protested the new policy.
  • Nhấn mạnh sự phối hợp đồng bộ của nhóm.