con mồi con mồi NounEnglishprey日本語獲物ExampleSư tử thường rình **con mồi** (mục tiêu/đối tượng/miếng bánh) hàng giờ liền.The lion will often stalk its prey for hours.Nhấn mạnh sự kiên nhẫn của kẻ săn.