công nghệ /kɔŋ˧ ŋe˧˧/ NounEnglishtechnology日本語テクノロジーExampleKhoa học và [Công nghệ] đang thúc đẩy tiến trình toàn cầu.Science and technology are driving global progress.Đây là cách dùng trang trọng nhất, thường thấy trong văn bản chính thức.