cột /kɔt˧˨ʔ/ NounEnglishpole日本語柱 (Hashira) / 棒 (Bou)ExampleLá cờ được gắn vào một [Cột] (cái cột/cây cột) kim loại cao.The flag was attached to a tall metal pole.Dùng 'cây' khi nhấn mạnh chiều dài và sự mảnh mai của cột cờ.