cưỡng lại / chống cự /kɯəŋ˧˩˧ laɪ̯ˀ/ Động từ

English
resist
日本語
抵抗する

Example

  • Họ quyết tâm **cưỡng lại** (kiềm chế / không để mình) áp lực phải thay đổi luật.
  • They are determined to resist pressure to change the law.
  • Nhấn mạnh sự kiên định về mặt nguyên tắc.