cướp giật /kɨəp zət/ Noun

English
robbery
日本語
強盗

Example

  • Cảnh sát đang điều tra một loạt **vụ cướp giật** có vũ trang ở khu trung tâm. (Cướp giật / Ăn cướp / Cướp đoạt)
  • The police are investigating a series of armed robberies in the downtown area.
  • Nhấn mạnh tính chất có tổ chức và vũ khí.