cố chấp Cố chấp Adjective

English
obdurate
日本語
頑固

Example

  • Dù có bằng chứng rõ ràng, ông ấy vẫn **cố chấp** (bướng bỉnh cố chấp / lì lợm / ngoan cố) giữ vững lập trường của mình.
  • Despite the evidence, he remained obdurate.
  • Nhấn mạnh sự vô ích của việc cố gắng thay đổi suy nghĩ của đối tượng.