đạt được /ɗaːt ʔɨəw/ VerbEnglishaccomplish日本語成し遂げるExampleCả đội đã **đạt được** (đạt được / hoàn thành / thực hiện xong) nhiệm vụ đúng thời hạn.The team accomplished the mission in record time.Nhấn mạnh việc hoàn thành đúng deadline.