dẫu vậy Dẫu vậy Adverb

English
nonetheless
日本語
それにもかかわらず

Example

  • Dẫu vậy, dự án đã hoàn thành dù chi phí vượt ngân sách đáng kể.
  • The task was difficult; nonetheless, he finished it.
  • Nhấn mạnh sự hoàn thành bất chấp chi phí.